Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của”Neglect”

Câu hỏi về câu ví dụ, định nghĩa và cách sử dụng của ” Neglect ”

Ý nghĩa của ” Neglect ” trong các cụm từ và câu khác nhau

Q:
neglect the right things

(The real measure of any time management technique is whether or not it helps you neglect the right things.) có nghĩa là gì?

A:
It means whether time management is helping you keep what distracts you the most away, for example if you are looking to use time management to help with studying, one thing you’d want to neglect is your screen time whether that be your TV or Phone. This is how the effectiveness of time management technique is measured, is it removing time from non-productive activities and adding time to your productive activities. Is it neglecting what it is supposed to?

Xem thêm câu trả lời

Q:
neglect có nghĩa là gì?

A:
Neglect = desatender

Xem thêm câu trả lời

Q:
a neglect of duty có nghĩa là gì?

A:
Not doing a job or task that you are supposed to.

Xem thêm câu trả lời

Q:
neglect có nghĩa là gì?

A:
it means to not care for something, for example some people neglect animals by not giving them the care they need

Xem thêm câu trả lời

Q:
neglected có nghĩa là gì?

A:
neglected is a fancy way of saying ignored.

Xem thêm câu trả lời

Câu ví dụ sử dụng ” Neglect ”

Q:
Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với neglect.

A:
The man had a tendency to neglect his pets, and so they ran away.

They knew they were being neglected and being treated badly.

Xem thêm câu trả lời

Q:
Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với neglect .

A:
I neglected to say…
He neglected my feelings.
I felt neglected. 😩
It was neglect on his part.
The waiter talked with table 12 but neglected table 10.
Make sure you do the dishes but don’t neglect the laundry.

Xem thêm câu trả lời

Q:
Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với neglect.

A:
You neglect to show interest

Xem thêm câu trả lời

Q:
Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với to neglect.

A:
“You have neglected to pay the bills, so your electricity will be cut off” “She really neglects her child. We should call child services”

Xem thêm câu trả lời

Q:
Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với neglected.

A:
The child was neglected by his caregiver.

Xem thêm câu trả lời

Từ giống với ” Neglect ” và sự độc lạ giữa chúng

Q:
Đâu là sự khác biệt giữa neglect và ignore ?

A:
Neglect means to forget about something or to not take care of it. Ignore means to not acknowledge the presence of something.

Xem thêm câu trả lời

Q:
Đâu là sự khác biệt giữa ignore, neglect và disregard ?

A:
Usually, ignore and disregard have a very similar meaning. Neglect, on the other hand, is more serious because it implies that whatever was neglected was harmed in some way.

Xem thêm câu trả lời

Q:
Đâu là sự khác biệt giữa to neglect và to ignore ?

A:
to ignore something is to not pay attention to something that is irritating, annoying, painful, or otherwise bothersome.

neglect carries with it the negative connotation of intentional malice toward another. this is why it is usually paired with child, animal, or parental in a legal context.

if a baby is crying because it’s been scared by a loud noise, the parent might ignore it.

if a baby is crying because it hasn’t been fed or had its diaper changed for three days, that is neglect.

Xem thêm câu trả lời

Q:
Đâu là sự khác biệt giữa neglect và ignore ?

A:
To neglect is to allow something to be negatively affected by not paying it attention

To ignore is just to not pay attention

Xem thêm câu trả lời

Q:
Đâu là sự khác biệt giữa neglect và ignore ?

A:
Ignore = not acknowledge something intentionally
“He ignored the stop sign and got in an accident”

neglect = not take care of something (abandon)
“He neglected feeding the dog. It was skin and bones”(starved to the point where you could see it’s bones)

Xem thêm câu trả lời

Bản dịch của ” Neglect ”

Q:
Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? neglect

A:
Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Xem thêm câu trả lời

Q:
Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? neglect

A:
Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Xem thêm câu trả lời

Q:
Nói câu này trong Tiếng Anh (Anh) như thế nào? neglect

A:
Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Xem thêm câu trả lời

Q:
Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? neglect

A:
Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Xem thêm câu trả lời

Q:
Nói câu này trong Tiếng Anh (Mỹ) như thế nào? neglect

A:
Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời

Xem thêm câu trả lời

Những câu hỏi khác về ” Neglect ”

Q:
“The neglect and mistreatment that is part and parcel of poorly structured or even entirely absent disciplinary approaches can be deliberate.” I found this in a book. What does “parcel” mean here ?

A:
it’s part of a fixed phrase “part and parcel”
https://en.wiktionary.org/wiki/part_and_parcel
it means “essential”

Xem thêm câu trả lời

Q:
I hope you won’t neglect to answer my previous question. cái này nghe có tự nhiên không?

A:
neglect” is a bit accusatory. I would say informally “I hope you haven’t forgotten my previous question” or “Have you had a chance to address my previous question”. Formally, I woule say something like “I would appreciate a response to my previous question”.

Xem thêm câu trả lời

Q:
However, they may neglect the variables among a wide range of languages due to different lexical and grammatical system, culture backgrounds, historical origins, social even political aspect. In order to obtain a more comprehensive research, two or more different languages which come from different backgrounds such as Sino-Tibetan and Indo-European etc. should be considered and selected on behalf of that kind of language family then be added into the study to compare the similarity and differences among these languages for acquiring a better outcome. cái này nghe có tự nhiên không?

A:
This definitely sounds natural, there are only small gramatical mistakes here and there – regardless, this is of a high standard. I’ve corrected all the mistakes that I can see:
“historical origins, social (and) even political aspect”
“In order to obtain more comprehensive research” the “a” is not needed.

Xem thêm câu trả lời

Q:
you can never get ripped as long as you neglect cardios cái này nghe có tự nhiên không?

A:
cardio

Xem thêm câu trả lời

Q:
However, we should not neglect the fact that we can enjoy a more colorful life in a diversified society. We can sample different kinds of food in communities of other ethnic groups, and enjoy their festivals, thereby reducing the boredom of everyday life. When it comes to traveling in a multi-cultural society, such as the States, a tourist can not only enjoy Italian food and but also frequent Chinese restaurants in Chinatown. In contrast, it is impossible for tourists to have some food, such as pork, in a muslim society where people all share the same custom and regard eating pork as forbidden.
cái này nghe có tự nhiên không?

A:
We can take samples of different types of foods

Xem thêm câu trả lời

Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau

Latest words

neglect

HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau. Chúng tôi không thể đảm bảo rằng tất cả các câu trả lời đều chính xác 100%.

Những câu hỏi mới nhất

  • Hiển thị thêm

Topic Questions

  • Hiển thị thêm

Các câu hỏi được gợi ý

Source: https://ontopwiki.com
Category: Mẹo hay

Post navigation

Leave a Comment

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.